Xe Tải Isuzu QKR 270 2.7 Tấn Thùng kín
TIÊN PHONG CÔNG NGHỆ XANH
Giá: Liên hệ để lấy giá tốt
- Tải trọng: 2.700 kg
- Xuất xứ: ISUZU Nhật Bản
- Động cơ: 4JH1E5NC, Euro 5 Blue Power
- Kích thước thùng: 4400 x 1880 x 1770 mm
- Bảo hành: 36 tháng hoặc 100.000km
Động cơ ISUZU Euro 5 trang bị hệ thống Common rail giúp xe vận hành mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu.
Không gian cabin lớn nâng cao sự thoải mái, tiện nghi cho hành khách trong quá trình di chuyển
Hộc chứa đồ đa dạng, nhiều vụ trí rất tiện dụng khi ngồi trong khoang cabin
Với kích thước cụm đèn pha lớn giúp chiếu sáng tốt hơn, an toàn hơn khi đi vào trời tối
Gương chiếu hậu kích thước lớn, kết hợp với gương cầu lồi giúp gia tăng tầm quan sát cho lái xe
Tiêu chuẩn Nhật Bản tạo cảm giác mát sâu cho hành khách, đặc biệt khi thời tiết nóng gắt
Giúp cho tiện nghi hơn với cả hành khách và lái xe
Kích thước lớn tới 100 Lít
Toàn bộ phần đầu xe tải QKR 270 thùng kín được thiết kế vuông vắn hơn. Các góc vẫn được bo tròn vừa phải nhằm giảm sức cản của gió đồng thời mang lại cho phần đầu xe sự mềm mại cần thiết. Do đầu xe được thiết kế vuông vắn hơn nên kính chắn gió cũng được mở rộng. Sự thay đổi này mang lại tầm quan sát tuyệt vời cho lái xe.
Phần đầu xe tải Isuzu QKR 270 thùng bạt được thiết kế tinh tế hơn, khỏe mạnh hơn với các thanh đón gió có kích thước lớn hơn. Logo Isuzu được thiết kế với kích thước khá lớn, làm bằng thép, mạ chrome giúp cho phần đầu xe trở nên nổi bật và tăng cường khả năng nhận diện thương hiệu.
Khe đón gió lớn giúp cho việc làm mát động cơ được hiệu quả hơn, tăng hiệu suất động cơ. Cản trước được làm hoàn toàn bằng thép, chắc chắn và khỏe mạnh. Cụ đèn pha cũng được thiết kế mới, vuông vắn hoan, kích thước lớn hơn. Đèn pha Halogen công nghệ phản quang đa điểm giúp tăng cường khả năng chiếu sáng. Cụm đèn pha cũng được tích hợp đèn sương mù.
Kích thước lọt lòng thùng: 4370 x 1870 x 1890 mm
Tải trọng sau khi đóng thùng: 2700 kg
– Đà dọc: thép CT3 U đúc 120 dày 4 mm 2 cây
– Đà ngang: thép CT3 U đúc 80 dày 3.5 mm 13 cây
– Tôn sàn: thép CT3 dày 2 mm
– Viền sàn: thép CT3 dày 2.5 mm chấn định hình
– Trụ đứng thùng: thép CT3 80 x 40 dày 4 mm
– Xương vách: thép CT3 hộp vuông 40 x40 dày 1.2 mm
– Vách ngoài: Inox 430 dày 0.4 mm chấn sóng
– Vách trong: tôn mạ kẽm phẳng, dày 0.4 mm
– Xương khung cửa: thép CT3 40 x 20
– Vè sau: Inox 430 dày 1.5 mm chấn định hình
– Cản hông, cản sau: thép CT3 80 x 40 sơn chống gỉ
– Bulong quang: thép đường kính 16 mm, 6 bộ
– Bát chống xô: thép CT3 4 bộ
– Đèn tín hiệu trước và sau: 4 bộ
– Bản lề cửa: Inox 03 cái/ 1 cửa
– Tay khóa cửa: Inox
– Khung bao đèn: thép CT3
– Xe tải Isuzu được trang bị động cơ thế hệ mới tích hợp kim phun dầu điện tử cộng thêm hộp số được nhập khẩu từ Nhật Bản giúp cho cảm giác lái vô cùng thoải mái và dễ chịu.
– Dung tích xy lanh 2.999cc công suất lớn nhất lên tới 120ps tăng thêm 12ps so với thế hệ cũ giúp khả năng tăng tốc và chuyên chở tốt hơn và cho cảm giác lái tốc độ vọt tốt hơn.
– Cùng với sự cải tiến vượt bậc của động cơ với công nghệ Blue Power thì hệ thống truyền động như hộp số, trục dẫn động, cầu và khung gầm xe được sản xuất đồng bộ trên hệ thống sản xuất khép kín đảm bảo hiệu suất truyền động đạt mức cao nhất.
– Vận hành êm ái khi tải hàng hóa không lo vấn đề hư hỏng vặt.
Xe tải Isuzu QKR có khoang cabin được thiết kế rộng rãi. Đáp ứng đủ chỗ ngồi cho 3 người. Khoang lái được sử dụng chất liệu Taplo cao cấp. Không gian lái có hốc chân ga rộng rãi, thoải mái. Tay lái trợ lực có thể điều chỉnh gật gù giúp cho việc vận hành trở nên đơn giản, dễ dàng
| Khối lượng toàn bộ | kg | 4950 và 5500 |
| Khối lượng bản thân | kg | 2805 |
| Số chỗ ngồi | Người | 3 |
| Thùng nhiên liệu | Lít | 100 |
| Kích thước tổng thể DxRxC | mm | 6110 x 1870 x 2850 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 3360 |
| Vệt bánh xe trước – sau | mm | 1385 / 1425 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 190 |
| Chiều dài đầu – đuôi xe | mm | 1010 / 1320 |
| Tên động cơ | 4JH1E5NC | |
| Loại động cơ | Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp | |
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO 5 | |
| Dung tích xy lanh | cc | 2999 |
| Đường kính và hành trình piston | mm | 95,4 x 104,9 |
| Công suất cực đại | Ps(kW)/rpm | 120 (88) / 3200 |
| Momen xoắn cực đại | N.m(kgf.m)/rpm | 290 (29) / 2000 ~ 3200 |
| Hộp số | MBS5K – 5 số tiến & 1 số lùi | |
| Tốc độ tối đa | km/h | 95 |
| Khả năng vượt dốc tối đa | % | 32,66 |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | m | 5,8 |
| Hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực | |
| Hệ thống treo trước – sau | Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực | |
| Phanh trước – sau | Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không | |
| Kích thước lốp trước – sau | 7.00 – 15 12PR | |
| Máy phát điện | 24V-60A | |
| Ắc quy | 24V-70AH x 2 |
Đại lý xe tải ISUZU Nam Định đáp ứng tất cả các yêu cầu về các chủng loại xe tải tới Quý KH
Chúng tôi luôn không ngừng hướng đến những chính sách, dịch vụ hậu mãi tốt nhất có thể
Đội ngũ Cán bộ nhân viên có bề dầy kinh nghiệm, chuyên nghiệp, tận tâm phục vụ
Tự hào là Đại lý có hạ tầng Đại lý được đầu tư xây dựng đồng bộ theo tiêu chuẩn Quốc tế.
Mỗi chiếc xe tải có Cấu hình & Mục đích khác nhau theo yêu cầu riêng. Hãy gửi thông tin tại đây để Chúng tôi Tư vấn & Báo giá tốt nhất.