Xe Tải Isuzu NQR75ME4 5.5 Tấn Thùng Bạt
TIÊN PHONG CÔNG NGHỆ XANH
Giá: Liên hệ để lấy giá tốt
- Tải trọng: 5750 kg
- Xuất xứ: ISUZU Nhật Bản
- Động cơ: 4HK1E5N, Euro 5 Blue Power
- Kích thước thùng: 6220 x 2120x 740/2050 mm
- Bảo hành: 36 tháng hoặc 100.000km
Động cơ ISUZU Euro 5 trang bị hệ thống Common rail giúp xe vận hành mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu.
Không gian cabin lớn nâng cao sự thoải mái, tiện nghi cho hành khách trong quá trình di chuyển
Hộc chứa đồ đa dạng, nhiều vụ trí rất tiện dụng khi ngồi trong khoang cabin
Với kích thước cụm đèn pha lớn giúp chiếu sáng tốt hơn, an toàn hơn khi đi vào trời tối
Gương chiếu hậu kích thước lớn, kết hợp với gương cầu lồi giúp gia tăng tầm quan sát cho lái xe
Tiêu chuẩn Nhật Bản tạo cảm giác mát sâu cho hành khách, đặc biệt khi thời tiết nóng gắt
Giúp cho tiện nghi hơn với cả hành khách và lái xe
Thể tích lớn, chứa đồ dùng, dụng cụ đồ nghề tuỳ mong muốn tài xế
Hệ thống treo chịu tải, cứng cáp, bền bỉ
Xe tải Isuzu NQR75ME4 5.5 tấn có chiều dài thùng dài 6.2 mét với kích thước này xe phù hợp để chuyên chở nhiều loại hàng hóa khác nhau
Quy cách đóng thùng bạt
– Đà dọc: thép CT3 U đúc 120 dày 4 mm 2 cây
– Đà ngang: thép CT3 U đúc 80 dày 3.5 mm 13 cây
– Tôn sàn: thép CT3 dày 2 mm
– Viền sàn: thép CT3 dày 2.5 mm chấn định hình
– Trụ đứng thùng: thép CT3 80 x 40 dày 4 mm
– Xương vách: thép CT3 hộp vuông 40 x40 dày 1.2 mm
– Vách ngoài: Inox 430 dày 0.4 mm chấn sóng
– Vách trong: tôn mạ kẽm phẳng, dày 0.4 mm
– Xương khung cửa: thép CT3 40 x 20
– Vè sau: Inox 430 dày 1.5 mm chấn định hình
– Cản hông, cản sau: thép CT3 80 x 40 sơn chống gỉ
– Bulong quang: thép đường kính 16 mm, 6 bộ
– Bát chống xô: thép CT3 4 bộ
– Đèn tín hiệu trước và sau: 4 bộ
– Bản lề cửa: Inox 03 cái/ 1 cửa
– Tay khóa cửa: Inox
– Khung bao đèn: thép CT3
| Khối lượng toàn bộ | kg | 9500 |
| Khối lượng bản thân | kg | 3405 |
| Số chỗ ngồi | Người | 3 |
| Thùng nhiên liệu | Lít | 90 |
| Kích thước tổng thể DxRxC | mm | |
| Chiều dài cơ sở | mm | 4475 |
| Vệt bánh xe trước – sau | mm | 1680 / 1650 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 190 |
| Chiều dài đầu – đuôi xe | mm | 1010 / 1320 |
| Tên động cơ | 4HK1E5N | |
| Loại động cơ | Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp | |
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO 5 | |
| Dung tích xy lanh | cc | 5193 |
| Đường kính và hành trình piston | mm | 95,4 x 104,9 |
| Công suất cực đại | Ps(kW)/rpm | 155 (114) / 2600 |
| Momen xoắn cực đại | N.m(kgf.m)/rpm | 419 / 2000 ~ 3200 |
| Hộp số | MYY6S – 6 số tiến & 1 số lùi | |
| Tốc độ tối đa | km/h | 95 |
| Khả năng vượt dốc tối đa | % | 32,66 |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | m | 5,8 |
| Hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực | |
| Hệ thống treo trước – sau | Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực | |
| Phanh trước – sau | Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không | |
| Kích thước lốp trước – sau | 8.25 – 16 /8.25 – 16 | |
| Máy phát điện | 24V-60A | |
| Ắc quy | 24V-70AH x 2 |
Đại lý xe tải ISUZU Nam Định đáp ứng tất cả các yêu cầu về các chủng loại xe tải tới Quý KH
Chúng tôi luôn không ngừng hướng đến những chính sách, dịch vụ hậu mãi tốt nhất có thể
Đội ngũ Cán bộ nhân viên có bề dầy kinh nghiệm, chuyên nghiệp, tận tâm phục vụ
Tự hào là Đại lý có hạ tầng Đại lý được đầu tư xây dựng đồng bộ theo tiêu chuẩn Quốc tế.
Mỗi chiếc xe tải có Cấu hình & Mục đích khác nhau theo yêu cầu riêng. Hãy gửi thông tin tại đây để Chúng tôi Tư vấn & Báo giá tốt nhất.