Xe Tải Isuzu NPR85KE5 3.5 Tấn Thùng kín

TIÊN PHONG CÔNG NGHỆ XANH

Giá: Liên hệ để lấy giá tốt

  • Tải trọng: 3800 kg
  • Xuất xứ: ISUZU Nhật Bản
  • Động cơ: 4JJ1E5NE, Euro 5 Blue Power
  • Kích thước thùng: 5200 x 2120 x1900 mm
  • Bảo hành: 36 tháng hoặc 100.000km
Giá lăn bánh Tư vấn trả góp
icon Isuzu NPR85KE5 3.5 Tấn Thùng kín
npr85ke5 3.5 tấn mui kín

CÁC ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA N-SERIES

isuzu npr85ke5

Động cơ

Động cơ ISUZU Euro 5 trang bị hệ thống Common rail giúp xe vận hành mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu.

isuzu npr85ke5

Không gian nội thất rộng rãi tiện nghi

Không gian cabin lớn nâng cao sự thoải mái, tiện nghi cho hành khách trong quá trình di chuyển

Isuzu 1.900 và 2.5 Tấn Đông Lạnh QKR 270

Hộc chứa đồ tiện dụng

Hộc chứa đồ đa dạng, nhiều vụ trí rất tiện dụng khi ngồi trong khoang cabin

isuzu npr85ke5

Cụm đèn chiếu sáng lớn

Với kích thước cụm đèn pha lớn giúp chiếu sáng tốt hơn, an toàn hơn khi đi vào trời tối

Isuzu 1.900 và 2.5 Tấn Đông Lạnh QKR 270

Gương chiếu hậu

Gương chiếu hậu kích thước lớn, kết hợp với gương cầu lồi giúp gia tăng tầm quan sát cho lái xe

Isuzu 1.900 và 2.5 Tấn Đông Lạnh QKR 270

Hệ thống điều hoà

Tiêu chuẩn Nhật Bản tạo cảm giác mát sâu cho hành khách, đặc biệt khi thời tiết nóng gắt

Isuzu 1.900 và 2.5 Tấn Đông Lạnh QKR 270

Cửa sổ điện & khoá trung tâm

Giúp cho tiện nghi hơn với cả hành khách và lái xe

isuzu npr85ke5

Hộp đa năng sườn xe

Thể tích lớn, chứa đồ dùng, dụng cụ đồ nghề tuỳ mong muốn tài xế

isuzu npr85ke5

Hệ nhíp lá

Hệ thống treo chịu tải, cứng cáp, bền bỉ

npr85ke5 3.5 tấn mui kín
npr85ke5 3.5 tấn mui kín

Tổng quan ngoại thất dòng xe tải Isuzu NPR 3.5 Tấn

   Xe tải Isuzu 3.5 tấn thùng mui kín vẫn giữ được những nét thiết kế tinh tế, sang trọng của dòng xe Nhật Bản, tất cả các bộ phận cấu tạo hài hòa tạo nên sự cuốn hút, đem lại cái nhìn thiện cảm đối với khách hàng.

   Thiết kế khí động học khỏe khoắn giúp xe tải Isuzu NPR400 di chuyển êm ái, vị trí mặt ga lăng được nâng cao hơn giúp tăng khả năng lưu thông gió – làm mát động cơ tốt hơn, đầu cabin xe cũng được nâng cao lên đảm bảo sự dao động của cabin không bị va chạm với khung gầm cũng như hệ thông động cơ phía dưới.

  • Mặt ga lăng xe: Mặt ga lăng xe tải Isuzu NPR 400 có thiết kế khá vuông vức và sang trọng. Nó giúp tiết kiệm nhiên liệu cao hơn trong quá trình di chuyển.
  • Tem logo xe: Xe tải Isuzu NPR được trang bị tem logo mới Euro4 sang trọng và khá tinh tế. Điều này mang lại vẻ đẹp bắt mắt cho cả xe.
  • Cụm đèn pha: Tầm nhìn quan sát rộng hơn và thoáng hơn, hạn chế điểm mù nhờ hệ thống cụm đèn pha Halogen.
npr85ke5 3.5 tấn mui kín
npr85ke5 3.5 tấn mui kín

Quy cách đóng thùng tiêu chuẩn

  • Kích thước lọt lòng thùng: 5150 x 2100 x 1900/— mm
  • Tải trọng sau khi đóng thùng: 3490kg
  • Thùng xe được đóng mới 100% theo tiêu chuẩn của cục đăng kiểm Việt Nam.
    – Đà dọc: thép CT3 U đúc 120 dày 4 mm 2 cây
    – Đà ngang: thép CT3 U đúc 80 dày 3.5 mm 13 cây
    – Tôn sàn: thép CT3 dày 2 mm
    – Viền sàn: thép CT3 dày 2.5 mm chấn định hình
    – Trụ đứng thùng: thép CT3 80 x 40 dày 4 mm
    – Xương vách: thép CT3 hộp vuông 40 x40 dày 1.2 mm
    – Vách ngoài: Inox 430 dày 0.4 mm chấn sóng
    – Vách trong: tôn mạ kẽm phẳng, dày 0.4 mm
    – Xương khung cửa: thép CT3 40 x 20
    – Vè sau: Inox 430 dày 1.5 mm chấn định hình
    – Cản hông, cản sau: thép CT3 80 x 40 sơn chống gỉ
    – Bulong quang: thép đường kính 16 mm, 6 bộ
    – Bát chống xô: thép CT3 4 bộ
    – Đèn tín hiệu trước và sau: 4 bộ
    – Bản lề cửa: Inox 03 cái/ 1 cửa
    – Tay khóa cửa: Inox
isuzu npr85ke5
isuzu npr85ke5

Động cơ & Khung gầm

  • Xe được trang bị khối động cơ 4JJ1E5NE loại 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp. Công suất tối đa mà xe đạt được là 91 kW (126Hp)/ 2600 v/ph với momen xoắn cực đại 354 N.m / 1500 rpm hỗ trợ khả năng vận hành vượt trội giúp xe chinh phục mọi địa hình.
  • Ngoài ra mẫu xe này được sử dụng công nghệ kim phun điện tử tiết kiệm nhiên liệu. Rất thân thiện với môi trường và giúp tăng tuổi thị động cơ. Hộp số nhập khẩu Nhật Bản với 6 cấp số 5 số tiến 1 số lùi cho xe bốc đồng tốt. Giúp khả năng tăng tốc nhanh hơn, giúp xe vận hành bền bỉ và êm ái trên mọi địa hình hiểm trở. Cầu được đúc nguyên khối cho khả năng truyền động ổn định.
  • Hệ thống nhíp: Hệ thống nhíp 2 tầng tăng khả năng chịu tải cao và chịu lực cao.
    Hộp số: Cầu xe tải Isuzu NPR 400 được đúc nguyên khối có chất lượng bền bỉ, hoạt động êm mượt
    Thùng dầu: Thùng dầu lớn không gỉ chứa nhiều dầu có cấu tạo chắc chắn và bền bỉ
    Bình ắc quy: Xe tải Isuzu NPR 400 được trang bị bình ắc quy đôi giúp quá trinh hoạt động luôn được đảm bảo.
isuzu npr85ke5
isuzu npr85ke5

Nội thất dòng xe tải Isuzu NPR 3.5 Tấn

   Nội thất xe tải Isuzu NPR85KE4 được trang thiết bị chi tiết sang trọng, cao cấp được người tiêu dùng ủng hộ, ưa chuộng. Với khoang nội thất xe tải thông thoáng, đầy đủ mọi tiện nghi phục vụ các nhu cầu giải trí cũng như tiện ích trên những chuyến đi dài tạo cho người ngồi trên cabin xe có một cảm giác yên tâm cũng như thoải mái nhất. Xe trang bị ghế ngồi êm ái, điều chỉnh được cho phù hợp với dáng người ngồi, vô cùng tiện lợi.

  • Thiết kế về bảng thông số hiển thị: Đồng hồ taplo hiển thị các cảnh báo cần thiết cho người sử dụng, ngoài ra bảng điều khiển trung tâm còn tích hợp hệ thống giải trí đa phương tiện RADIO / MP3 / AUX / USB / máy lạnh/ thay đổi hướng gió của máy lạnh/ Nút làm nóng để châm thuốc lá… mang đến cho bạn sự thỏa mái và tiện nghi nhất cho Quý Khách.
  • Đồng hồ taplo: Đồng hồ taplo được tích hợp đèn dễ dàng khi quan sát trong quá trình di chuyển
  • Cần gạt số: Chữ số trên cần gạt số được in khắc chìm không bị phai màu với 6 số tiến 1 số lùi.
  • Xe tải Isuzu NPR85KE4 (NPR 400) được Isuzu trang bị đầy đủ tiện nghi.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT N-SERIES

Khối lượng toàn bộ kg 7000
Khối lượng bản thân kg 3310
Số chỗ ngồi Người 3
Thùng nhiên liệu Lít 200
Kích thước tổng thể DxRxC mm 7040 x 2255 x 2940
Chiều dài cơ sở mm 3845
Vệt bánh xe trước – sau mm 1680/1525
Khoảng sáng gầm xe mm 190
Chiều dài đầu – đuôi xe mm 1010 / 1320
Tên động cơ   4JJ1E5NE
Loại động cơ   Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp
Tiêu chuẩn khí thải   EURO 5
Dung tích xy lanh cc 2999
Đường kính và hành trình piston mm 95,4 x 104,9
Công suất cực đại Ps(kW)/rpm 126 (91)/ 2600 v/ph
Momen xoắn cực đại N.m(kgf.m)/rpm 354 (34) / 2000 ~ 3200
Hộp số   MYY6S – 6 số tiến & 1 số lùi
Tốc độ tối đa km/h 95
Khả năng vượt dốc tối đa % 32,66
Bán kính quay vòng tối thiểu m 5,8
Hệ thống lái   Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực
Hệ thống treo trước – sau   Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Phanh trước – sau   Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không
Kích thước lốp trước – sau   7.50 – 16 /7.50 – 16
Máy phát điện   24V-60A
Ắc quy   24V-70AH x 2

Lý do bạn nên lựa chọn đại lý isuzu nam định