Xe Tải Isuzu FVR34QE5 8.3 Tấn Thùng Bạt
TIÊN PHONG CÔNG NGHỆ XANH
Giá: Liên hệ để lấy giá tốt
- Tải trọng: 8300 kg
- Xuất xứ: ISUZU Nhật Bản
- Động cơ: 6HK1E5NR, Euro 5 Blue Power
- Kích thước thùng: 7900 x 2360 x 630 mm
- Bảo hành: 36 tháng hoặc 100.000km
Động cơ ISUZU Euro 5 trang bị hệ thống Common rail giúp xe vận hành mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu.
Không gian cabin lớn nâng cao sự thoải mái, tiện nghi cho hành khách trong quá trình di chuyển
F Series đã được trang bị ghế băng dài, giúp tài xế “ngả lưng” thư giãn khi cần
Với kích thước cụm đèn pha lớn giúp chiếu sáng tốt hơn, an toàn hơn khi đi vào trời tối
Gương chiếu hậu kích thước lớn, kết hợp với gương cầu lồi giúp gia tăng tầm quan sát cho lái xe
Tiêu chuẩn Nhật Bản tạo cảm giác mát sâu cho hành khách, đặc biệt khi thời tiết nóng gắt
Giúp cho tiện nghi hơn với cả hành khách và lái xe
Hệ thống phanh khí nén mang lại lực phanh lớn, ổn định, an toàn và rất phù hợp với các dòng xe tải trọng lớn
F-Series trang bị ghế hơi cho tài xế, giúp tài xế giảm mệt mỏi, tăng trải nghiệm lái và tăng sự tập trung khi lái xe
| Khối lượng toàn bộ | kg | 15100 |
| Khối lượng bản thân | kg | 6205 |
| Số chỗ ngồi | Người | 3 |
| Thùng nhiên liệu | Lít | 200 |
| Kích thước tổng thể DxRxC | mm | |
| Chiều dài cơ sở | mm | 5560 |
| Vệt bánh xe trước – sau | mm | 2060/1850 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 190 |
| Chiều dài đầu – đuôi xe | mm | 1010 / 1320 |
| Tên động cơ | 6HK1E5NR | |
| Loại động cơ | Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp | |
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO 5 | |
| Dung tích xy lanh | cc | 7790 |
| Đường kính và hành trình piston | mm | 95,4 x 104,9 |
| Công suất cực đại | Ps(kW)/rpm | 240 (177) / 2600 |
| Momen xoắn cực đại | N.m(kgf.m)/rpm | 706 (72) / 2000 ~ 3200 |
| Hộp số | MZW6P – 6 số tiến & 1 số lùi | |
| Tốc độ tối đa | km/h | 95 |
| Khả năng vượt dốc tối đa | % | 32,66 |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | m | 5,8 |
| Hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực | |
| Hệ thống treo trước – sau | Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực | |
| Phanh trước – sau | Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không | |
| Kích thước lốp trước – sau | 10.00 – 20 /10.00 – 20 | |
| Máy phát điện | 24V-60A | |
| Ắc quy | 24V-70AH x 2 |
Đại lý xe tải ISUZU Nam Định đáp ứng tất cả các yêu cầu về các chủng loại xe tải tới Quý KH
Chúng tôi luôn không ngừng hướng đến những chính sách, dịch vụ hậu mãi tốt nhất có thể
Đội ngũ Cán bộ nhân viên có bề dầy kinh nghiệm, chuyên nghiệp, tận tâm phục vụ
Tự hào là Đại lý có hạ tầng Đại lý được đầu tư xây dựng đồng bộ theo tiêu chuẩn Quốc tế.
Mỗi chiếc xe tải có Cấu hình & Mục đích khác nhau theo yêu cầu riêng. Hãy gửi thông tin tại đây để Chúng tôi Tư vấn & Báo giá tốt nhất.